lắc cắc

  1. (onomatopée) bruit résultant du choc de deux choses dures en bois

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lắc cắc"

lắc cắc
Người nghệ sĩ gõ dùi lắc cắc vào thành trống trước khi biểu diễn.